công khai theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT của Bộ GDĐT

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN  PHÚ GIÁO
TRƯỜNG MN PHƯỚC HÒA

 

THỘNG BÁO

Kết quả chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục Mầm non,

Năm học 2017-2018

STT Nội dung Nhà trẻ Mẫu giáo
I Mức độ về sức khỏe mà trẻ sẽ đạt được Cân nặng

– BT: 100%

-SDD: 0%

-Cao hơn tuổi: 0%

* Chiều cao

-BT: 100%

– Thấp còi: 0%

– SK loại A: 90%

– SK loại B: 10%

Cân nặng

– BT: 100%

-SDD: 0%

-Cao hơn tuổi: 0%

* Chiều cao

-BT: 100%

– Thấp còi: 0%

– SK loại A: 93%

– SK loại B: 7%

 

II Mức độ về năng lực và hành vi mà trẻ đạt được */ Thói quen hành vi: 98%trẻ có thói quen hành vi, nề nếp đúng trong sinh hoạt và học tập.

*/ Năng lực nhận thức:

– Đạt yêu cầu độ tuổi: 95%

– Chưa đạt yêu cầu độ tuổi: 5%

 

*/ Thói quen hành vi: 98%trẻ có thói quen hành vi, nề nếp đúng trong sinh hoạt và học tập.

*/ Năng lực nhận thức:

– Đạt yêu cầu độ tuổi: 98%

– Chưa đạt yêu cầu độ tuổi: 2%

-*/Riêng trẻ 5 tuổi:

– Đạt yêu cầu độ tuổi: 100%

– Chưa đạt yêu cầu độ tuổi: 0%

III Chương trình CSGD mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

 Chương trình giáo dục mầm non theo quy định của Bộ GD&ĐT

 

 Chương trình giáo dục mầm non theo quy định của Bộ GD&ĐT

 

 

IV Các điều kiện nuôi dưỡng và chăm sóc giáo dục  Đảm bảo các thiết bị cần thiết phục vụ công tác CSND và GD trong trường mầm non theo quy định của Bộ GD Vvà đáp ứng tiêu chuẩn của trường MN chất lượng cao  Đảm bảo các thiết bị cần thiết phục vụ công tác CSND và GD trong trường mầm non theo quy định của Bộ GD Vvà đáp ứng tiêu chuẩn của trường MN chất lượng cao

 

b/ Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc và giáo dục thực tế (Biểu mẫu 2)

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN  PHÚ GIÁO
TRƯỜNG MN PHƯỚC HÒA

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2017-2018

STT Nội dung Tổng số trẻ em Nhà trẻ Mẫu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng tuổi 25-36 tháng tuổi 3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi
I Tổng số trẻ em 766     122  150 220 274
1 Số trẻ em nhóm ghép       46    18  
2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày              
3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày       122  150  220  274
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập         2 2  2
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú        122  150  220  274
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe        122 150 220  274
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng       122 150  220  274
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em        122 150  220  274
1 Số trẻ cân nặng bình thường        119  147  214 269
2 Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân        3 3 6  5
3 Số trẻ có chiều cao bình thường        111 147 212  267
4 Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi        11 3 8  7
5 Số trẻ thừa cân béo phì          7  10  54
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục       122 150 220  274
1 Chương trình giáo dục nhà trẻ        122      
2 Chương trình giáo dục mẫu giáo         150 220 274

 

 

  1. Đạt chuẩn Quốc gia

Trường Mầm non Phước Hòa được thành lập theo Quyết định số 68/QĐ-UBND ngày 08/2/2001 của Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo về việc Thành lập lại các trường mầm non thuộc huyện Phú Giáo tỉnh Bình Dương, trường có diện tích là: 7,710,8m2 một điểm chính đặt ở trung tâm xã Phước Hòa, với diện tích là 5,500,5m2,, điểm Bào Cỏ là 1,763,5 m2,  điểm Suối Con là 446,8 m2.

Trong những năm học vừa qua, Đảng ủy, Ủy ban nhân dân xã Phước Hòa, Ban đại diện cha mẹ học sinh luôn quan tâm, hỗ trợ tích cực cho nhà trường trong công tác chăm sóc nuôi dưỡng, giáo dục các cháu. Đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên nhà trường luôn nhiệt tình, tận tụy với nghề, gắn bó, đoàn kết nhất trí cao, cùng nhau quyết tâm vượt qua những khó khăn để đưa Trường Mầm non Phước Hòa trở thành một ngôi trường xanh – sạch – đẹp – an toàn- thân thiện. Năm 2012, Trường Mầm non Phước Hòa được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia giai đoạn 2012 – 2017, theo quyết định số 409/QĐ- UBND, ngày 17/2/2012. Năm 2014 trường được công nhận đạt kiểm định chất lượng cấp độ 2 Quyết định số 2683/QĐ-UBND  tỉnh Bình Dương ngày 28/10/2014.

Thành tích khen thưởng trong năm 2017-2018

Trong năm học 2017 – 2018, với sự nỗ lực của toàn thể cán bộ giáo viên nhân viên trong đơn vị, nhà trường đã đạt một số thành tích như sau:

– Trường đạt đơn vị đạt Tập thể Lao động xuất sắc UBND Tỉnh khen năm 2016-17

– Chi bộ Đảng được công nhận là tổ chức cơ sở Đảng hoàn thành tốt nhiệm vụ.

– Công đoàn cơ sở đạt thành tích xuất sắc.

– Chi đoàn TNCS Hồ Chí Minh được công nhận là chi đoàn vững mạnh năm 2016. Thành tích của nhà trường đã góp một phần tích cực vào sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo của Huyện nhà.

–  Tái công nhận đạt Chuẩn Quốc gia mức 1

– Giải nhì bóng chuyền nữ chào mừng 20/11

– Hội thi tiếng hát dân ca đạt các giải:

+trò chơi giải nhì

+ Kịch bản giải ba

+ Ẩm thực giải nhì

+ Văn nghệ giải khuyến khích

– Hội thi Búp bê xinh ngoan: 1 giải khuyến khích

– Cấm trại 1 giải khuyến khích lều trại, 1 giải nhất trò chơi.

– 42 giáo viên giỏi vòng trường (không tổ chức thi vòng Huyện)

– 1 giáo viên dự thi giải thưởng Võ Minh Đức

– 10 Cấp dưỡng giỏi vòng trường (không tổ chức thi vòng Huyện)

 

 

 

 

 

 

  1. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng

a/ Cơ sở vật chất (theo biểu mẫu 3)

 

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN  PHÚ GIÁO
TRƯỜNG MN PHƯỚC HÒA

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học….

 

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng  23 Số m2/trẻ em
II Loại phòng học  
1 Phòng học kiên cố  20
2 Phòng học bán kiên cố  3
3 Phòng học tạm  0
4 Phòng học nhờ  0
III Số điểm trường  3
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2)  7710m2  
V Tổng diện tích sân chơi (m2)   1.220 m2  
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)  64m2 2.0m2/trẻ em
2 Diện tích phòng ngủ (m2)  50m2 1.6 m2/trẻ em
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2)  14m2 0.43m2 / trẻ em
4 Diện tích hiên chơi (m2)  29m2 0.9m2/trẻ
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)  0  
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)  56m2  
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2)  260m2 0,35 m2/trẻ em
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu(Đơn vị tính: bộ)   Số bộ/nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định  1035  45bộ/nhóm
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định  713 31 bộ/nhóm
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời  51 Số bộ/sân chơi (trường)
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )  30  
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)   Số thiết bị/nhóm (lớp)
1 Ti vi  22  
2 Máy in 9  
3 Máy photo 2  
4 Máy tính xách tay 2  
5 Bàn học sinh 400  
6 Ghế học sinh 800  
7 Gía phơi khăn 23  
8 Gía để dép 23  
9 Bảng quay 2 mặt 23  
10 Kệ góc thiên nhiên 21  
11 Kệ đựng ly 23  
12 Kệ các góc 115  
13 Tủ cặp 23  
14 Tủ đồ dùng cá nhân, nệm gối 23  
15 Tủ cơm 2  
16 Tủ sấy 1  
17 Bàn thực phẩm 12  
18 Cân thực phẩm 6  
19 Cân y tế 2  
20 Tủ lạnh 5  
21 máy xay thịt 4  
22 Máy hút mùi 2  
23 Máy lọc nước 1  
24 Máy xay đậu 1  
25 Chén ăn 800  
26 Bộ xoong, nồi 80  
27 Bộ lưu mẫu 4 bộ  
28 Bộ rổ 3 bộ  
29 Bộ thau, chậu….. 3 bộ  

 

    Số lượng(m2)
XI Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 17m2   22    0,43m2/1 trẻ
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

    Không
XII Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  X  
XIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)   X  
XIV Kết nối internet  X  
XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục  X  
XVI Tường rào xây   X  
.. ….    

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 04

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN  PHÚ GIÁO
TRƯỜNG MN PHƯỚC HÒA

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2017-2018

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 82  0  0 24 11 25  22  25 11 24 40 36 6  
I Giáo viên 53 0 0  20 11  22  0  21  11  20  30  18  5  
1 Nhà trẻ 12 0  0  1 2 8  0  8  2  1 2 6 4  
2 Mẫu giáo  41 0  0  19 9 13  0  13 9 19  28  12 1  
II Cán bộ quản lý 3  0 0  3 0 0  0  0  0  3  3      
1 Hiệu trưởng 1 0  0  1 0 0  0  0 0  1  1      
2 Phó hiệu trưởng  2 0 0 2 0 0  0  0  0  2  2      
III Nhân viên                            
1 Nhân viên văn thư  1  0  0  0  0  1  0  1 0 0  1  0    
2 Nhân viên kế toán  1  0  0  1  0  0  0  0 0  1 1  0    
3 Thủ quỹ 0  0 0  0 0 0  0              
4 Nhân viên y tế 1 0  0  0  0  1  0  1  0  0  1  0    
5 Nhân viên khác 23  0 0  0  0 1 22 1 0 0 4  18  1  

Phước Hòa, ngày 16 tháng 05 năm 2018

 

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *